Nguồn tham chiếu: Cách tính thuế hộ kinh doanh 2026 theo luật thuế
Cập nhật: 2025-12-17 - Xem hướng dẫn.
Nguồn tham chiếu: Cách tính thuế hộ kinh doanh 2026 theo luật thuế
Cập nhật: 2025-12-17 - Xem hướng dẫn.
Tra cứu nhanh mô tả ngành nghề và tỷ lệ thuế GTGT/TNCN.
| STT | Mô tả | GTGT | TNCN (doanh thu) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Phân phối, cung cấp hàng hóa (bán buôn, bán lẻ) chi tiết bán tạp hóa, đồ gia dụng, điện tử điện lạnh; sữa bỉm, đồ mẹ và bé, bán quần áo (mua quần áo rồi bán ra; còn nếu mua vải về may lại thuộc nhóm sản xuất có bao thầu NVL), phụ kiện thời trang; quần áo cũ; nhập chăn, ga, gối, mành rèm từ các nơi khác về bán ,điện thoại + phụ kiện điện thoại;máy tính; máy in; đồ công nghệ; đồ gia dụng, điện lạnh , bàn ghế (trừ xưởng đóng đồ nội thất); | 1% | 0.5% | Nhóm 1 - tỷ lệ chuẩn. |
| 02 | Khoản thưởng, hỗ trợ đạt doanh số, khuyến mại, chiết khấu, hỗ trợ hộ khoán | 1% | 0.5% | Nhóm 1 - Mới bổ sung. |
| 03 | Phân phối hàng hóa không chịu/không khai GTGT hoặc chịu GTGT 0% | 0% | 0.5% | Nhóm 1 - GTGT không tính, TNCN vẫn tính theo tỷ lệ. |
| 04 | Hợp tác kinh doanh mà tổ chức khai toàn bộ thuế GTGT | 0% | 0.5% | Nhóm 1 - GTGT do tổ chức khai. |
| 05 | Bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác | 0% | 0.5% | Nhóm 1 - chỉ tính TNCN. |
| 06 | Dịch vụ lưu trú ngắn hạn/dài hạn chi tiết dịch vu nhà nghỉ, khách sạn (không gồm ăn uống; giặt là) | 5% | 2% | Nhóm 2 - dịch vụ, xây dựng không bao thầu vật liệu. |
| 07 | Dịch vụ bốc xếp, hỗ trợ vận tải (bến bãi, trông giữ xe...) chi tiết dịch vụ sửa chữa xe ô tô, xe gắn máy | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 08 | Dịch vụ bưu chính, chuyển phát | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 09 | Dịch vụ môi giới, đấu giá, hoa hồng đại lý | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 10 | Tư vấn pháp lý, tài chính, kế toán, kiểm toán, thủ tục thuế/hải quan | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 11 | Dịch vụ xử lý dữ liệu, quảng cáo số, cho thuê hạ tầng CNTT | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 12 | Dịch vụ hỗ trợ văn phòng, hỗ trợ kinh doanh | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 13 | Dịch vụ spa, massage, karaoke, bi-a, internet, game , tẩm quất, tắm hơi, vũ trường; | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 14 | Dịch vụ may đo, giặt là, làm tóc chi tiết dịch vụ cắt tóc, dịch vụ may đo quần áo (vải phụ kiện do bên thuê tự cấp) | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 15 | Sửa chữa máy vi tính, đồ gia dụng chi tiết sửa chữa máy vi tính và các đồ dùng gia đình; sửa chữa điện, nước, sửa chữa các máy móc đồ dùng gia đình. (không tính phần vật tư thay thế) | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 16 | Tư vấn, thiết kế, giám sát xây dựng cơ bản | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 17 | Dịch vụ khác thuộc diện GTGT 10% | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 18 | Xây dựng, lắp đặt không bao thầu vật liệu chi tiết dịch vụ xây dựng công trình chỉ có nhân công, còn vật tư do chủ đầu tư cấp | 5% | 2% | Nhóm 2. |
| 19 | Dịch vụ không chịu/không khai GTGT hoặc chịu GTGT 0% | 0% | 2% | Nhóm 2 - GTGT không tính. |
| 20 | Hợp tác kinh doanh mà tổ chức khai toàn bộ thuế GTGT | 0% | 2% | Nhóm 2 - GTGT do tổ chức khai. |
| 21 | Cho thuê tài sản (nhà, đất, kho, xưởng...) | 5% | 5% | Nhóm cho thuê/đại lý. |
| 22 | Cho thuê phương tiện, máy móc không kèm người điều khiển chi tiết cho thuê xe ô tô, cho thuê tàu | 5% | 5% | Nhóm cho thuê/đại lý. |
| 23 | Cho thuê tài sản khác không kèm dịch vụ chi tiết thuê loa đài, bàn ghế, cho thuê trang phục | 5% | 5% | Nhóm cho thuê/đại lý. |
| 24 | Đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp | 5% | 5% | Nhóm cho thuê/đại lý. |
| 25 | Cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số chi tiết dịch vụ làm youtube; Affiliate, game online; | 5% | 5% | Nhóm cho thuê/đại lý. |
| 26 | Bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác | 0% | 5% | Nhóm cho thuê/đại lý - chỉ tính TNCN. |
| 27 | Sản xuất, gia công, chế biến sản phẩm hàng hóa chi tiết may quần áo; hàng thời trang, sản xuất các thiết bị gia dụng, máy tính, linh kiện, sản xuất ra các sản phẩm trang trí, thi công biển quảng cáo; xưởng sản xuất đồ nội thất; xưởng sản xuất các sản phẩm kim khí; chế tạo máy; sản xuất ra thực phẩm (làm bánh; làm bún, miến; làm xôi mộc đổ bán cho các cửa hàng xôi; dịch vụ giết mổ gia súc gia cầm; | 3% | 1.5% | Nhóm 3 - sản xuất/vận tải/dịch vụ gắn hàng hóa. |
| 28 | Khai thác, chế biến khoáng sản | 3% | 1.5% | Nhóm 3. |
| 29 | Vận tải hàng hóa, hành khách | 3% | 1.5% | Nhóm 3. |
| 30 | Dịch vụ kèm bán hàng hóa (đào tạo, bảo dưỡng...) chuyển giao công nghệ kèm theo bán sản phẩm; | 3% | 1.5% | Nhóm 3. |
| 31 | Dịch vụ ăn uống quán ăn vỉa hè, xe đẩy bán đồ ăn, quán bán đồ ăn vặt hay ăn tại nhà hàng, khách sạn; quán cà phê, trà sữa, xe đẩy/xe ôt bán đồ uống lưu động; | 3% | 1.5% | Nhóm 3. |
| 32 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, phương tiện giao thông ( ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác ) | 3% | 1.5% | Nhóm 3. |
| 33 | Xây dựng, lắp đặt có bao thầu vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp) | 3% | 1.5% | Nhóm 3. |
| 34 | Hoạt động thuộc diện GTGT khấu trừ 10% | 3% | 1.5% | Nhóm 3. |
| 35 | Không chịu/không khai GTGT hoặc chịu GTGT 0% | 0% | 1.5% | Nhóm 3 - GTGT không tính. |
| 36 | Hợp tác kinh doanh mà tổ chức khai toàn bộ thuế GTGT | 0% | 1.5% | Nhóm 3 - GTGT do tổ chức khai. |
| 37 | Sản xuất hàng hóa thuộc diện GTGT khấu trừ 5% | 2% | 1% | Nhóm 4 - hoạt động kinh doanh khác. |
| 38 | Dịch vụ thuộc diện GTGT khấu trừ 5% | 2% | 1% | Nhóm 4 - hoạt động kinh doanh khác. |
| 39 | Hoạt động khác chưa liệt kê tại nhóm 1-3 | 2% | 1% | Nhóm 4 - hoạt động kinh doanh khác. |